136. de thi thu thpt quoc gia mon hoa hoc so giao duc yen bai nam 2017

  • doc
  • 10 trang
Đề thi thử THPT Quốc Gia môn hóa học Sở giáo dục Yên Bái - năm 2017
Câu 1: Este no đơn chức mạch hở có công thức phân tử là :
A. CnH2nO (n ≥ 2)

B. CnH2nO2 (n ≥ 2)

C. CnH2nO2 (n ≥ 1)

D. CnH2n+2O (n ≥ 2)

Câu 2: Để sản xuất nhôm từ quặng boxit người ta sử dụng phương pháp :
A. Nhiệt luyện

B. Thủy luyện

C. Điện phân dung dịch

D. Điện phân nóng chảy

Câu 3: Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý :
A. Crom là kim loại cứng nhất có thể dùng để cắt thủy tinh
B. Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hợp nên dùng làm théo không gỉ, chịu nhiệt
C. Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không
D. Ở điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo
vệ thép
Câu 4: Trong số 5 kim loại Cu, Al, Ag, Cr. Nhận định nào sau đây không đúng :
A. Kim loại có tính khử mạnh nhất là Al

B. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu

C. Kim loại không phản ứng với O2 là Ag

D. Kim loại có độ cứng cao nhất là Cr

Câu 5: Dãy các chất đều phản ứng với nước là :
A. NaOH, K

B. K2O, Na

C. KOH, K2O

D. NaOH, Na2O

Câu 6: Amin X có công thức đơn giản nhất là CH5N. Công thức phân tử của X là :
A. C2H10N2

B. C2H10N

C. C3H15N3

D. CH5N

Câu 7: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư HCl vào dung dịch NaAlO2 là :
A. Có khí bay ra

B. Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan 1 phần

C. lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết
D. Có kết tủa dạng keo, kết tủa không tan.
Câu 8: Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử là :
A. Zn2+ + 2e -> Zn

B. Cu -> Cu2+ + 2e

C. Cu2+ + 2e -> Cu

D. Zn -> Zn2+ + 2e

Câu 9: Số đồng phân este ứng với công thức C3H6O2 là :
A. 5

B. 4

C. 2

D. 3

Câu 10: Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch là :
A. Fe2(SO4)3

B. CuSO4, FeSO4

C. FeSO4, Fe2(SO4)3

D. FeSO4

Câu 11: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây để chứng minh glucozo có cấu tạo mạch hở,
không phân nhánh :
A. Khử hoàn toàn glucozo cho hexan
B. Glucozo có phản ứng tráng bạc
Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

C. Glucozo tạo este chứa 5 gốc axit CH3COOD. Khi có xúc tác enzym, dung dịch Glucozo lên men tạo ancol etylic
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng :
A. Glucozo và fructozo là đồng phân cấu tạo của nhau
B. Metyl glucozit không thể chuyển sang dạng mạch hở
C. Trong dung dịch, Glucozo tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở
D. Có thể phân biệt glucozo và fructozo nhờ phản ứng tráng bạc
Câu 13: Polime được tạo ra từ 2 loại monome là :
A. caosu buna

B. nilon-6,6

C. nilon-6

D. thủy tinh hữu cơ

Câu 14: Đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch axit HCl đậm đặc phía lên phía trên miệng lọ
đựng dung dịch metylamin đặc, có khói trắng xuất hiện chính là :
A. NH4Cl

B. CH3NH2

C. CH3NH3Cl

D. C2H5NH3Cl

Câu 15: Có 3 dung dịch, mỗi dung dịch có chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau
(không trùng lặp giữa các dung dịch) : Ba2+, Mg2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-. Ba dung dịch đó là
A. MgSO4, BaCO3, NaCl

B. MgSO4, BaCl2, Na2CO3

C. BaSO4, MgCl2, Na2CO3

D. MgCO3, Na2SO4, BaCl2

Câu 16: Trong các kim loại sau : Mg, Al, Zn, Cu. Số kim loại đều tan trong dung dịch HCl và
dung dịch H2SO4 đặc nguội là :
A. 3

B. 4

C. 2

D. 5

Câu 17: Magie có thể cháy trong khí CO2 tạo ra 1 chất bột màu đen X. Công thức hóa học
của X là :
A. C

B. MgO

C. Mg(OH)2

D. MgCO3

Câu 18: Cho hình vẽ bên mô tả về cách thu khí X bằng phương pháp đẩy nước. X có thể là :

A. N2, O2, HCl

B. O2, N2, H2

C. NH3, HCl, Cl2

D. O2, N2, NH3

Câu 19: Kim loại kiềm nào dưới đây có tính khử mạnh nhất :
A. Li

B. Na

C. K

D. Rb

Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

X  CH3OH/HCl,t  Y  C2 H5    Z     T
  
 OH/HCl,t
0

0

NaOH du

Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Biết X là axit glutamic. Y,Z,T là các chất hữu cơ chứa Nito. Số nguyên tử hidro của Y và Y
là :
A. 12 và 7

B. 14 và 7

C. 13 và 8

D. 15 và 8

C. 1

D. 4

Câu 21: Cho các phản ứng sau :
(1) Al + Cr2O3 (2) AgNO3 nhiệt phân
(3) CuO + CO (4) CrO3 + NH3
Số phản ứng thu được kim loại sau phản ứng là :
A. 2

B. 3

Câu 22: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T, P với thuốc thử được ghi ở bảng
sau :

Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là :
A. amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic
B. axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua
C. amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic
D. axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin
Câu 23: Có 4 dung dịch loãng không màu đựng trong 4 lọ ống nghiệm riêng biệt, không dán
nhãn chứa albumin (lòng trắng trứng), glixerol, CH 3COOH, NaOH. Thuốc thử để nhận biết 4
chất trên là :
A. Cu(OH)2

B. Quì tím

C. Phenolphtalein

D. Dung dịch HCl

Câu 24: Chất X có công thức phâ tử C4H6O3. X có các tính chất sau :
- Tác dụng với H2 (Ni, to), Na, AgNO3/NH3
- Tác dụng với NaOH thu được muối và andehit đơn chức
Công thức cấu tạo của X là :
A. HCOOCH2CH2CHO

B. OHC-CH2CH2-COOH

C. HCOOCH(OH)CH=CH2

D. CH3-CO-CH2-COOH

Câu 25: Cho luồng khí H2 dư vào ống nghiệm chứa hỗn hợp CuO, MgO, FeO, Fe 3O4 ở nhiệt
độ cao. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp chất rắn thu được có chứa :
A. Mg, Cu, Fe

B. Mg, Cu, Fe3O4

C. MgO, Cu, Fe

D. FeO, MgO, Fe, Cu.

Câu 26: Nhận xét nào sau đây không đúng :
A. Cho dung dịch Cu2+ tác dụng với dung dịch NH3 (dư) không thu được kết tủa.
Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

B. Nhôm và crom tác dụng với HCl đều cùng tỉ lệ mol 1 : 3 (kim loại với axit)
C. Cho kim loại Fe (dư) vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch muối Fe2+
D. Cho dung dịch Al3+ tác dụng với dung dịch NaOH (dư) không thu được kết tủa
Câu 27: Cho 10g hỗn hợp các kim loại Mg, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được
3,584 lit H2 (dktc). Phần trăm về khối lượng của Mg trong hỗn hợp ban đầu là :
A. 76,8%

B. 19,2%

C. 1,44%

D. 38,4%

Câu 28: Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm glucozo aM và fructozo bM phản ứng hết với
dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam Ag. Biểu thức liên hệ giữa m và a,b là :
A. m = 108a + 108b

B. m = 10,8a + 10,8b C. m = 21,6a + 21,6b D. m = 10,8a

Câu 29: Bột nhôm trộn với bột oxit nào dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm :
A. Al2O3

B. Cr2O3

C. Fe2O3

D. CuO

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 5,2g 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp nhau vào nước được
2,24 lit khí H2 (dktc). 2 kim loại đó là :
A. Li và Na

B. Na và K

C. K và Rb

D. Rb và Cs

Câu 31: Một đoạn PVC có phân tử khối là 10000 và một đoạn PE có phân tử khối là 7000.
Số mắt xích tương ứng có trong các đoạn mạch đó là :
A. 240 và 300

B. 200 và 250

C. 160 và 200

D. 160 và 250

Câu 32: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO 4 đến khi thu được 1,344 lit khí (dktc) ở anot thì
dừng lại. Ngâm thanh Al trong dung dịch sau điện phân. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thấy khối lượng thanh Al tăng 6,12g. Nồng độ mol/lit ban đầu của CuSO4 là:
A. 0,553M

B. 0,6M

C. 0,506M

D. 0,24M

Câu 33: Sục từ từ đến dư khí CO2 vào một cốc đựng dung dịch Ca(OH) 2 . Kết quả thí nghiệm
được biểu diễn trên đồ thị sau :

Dựa vào đồ thị trên, khi lượng CO2 đã sục vào dung dịch là 0,85 mol thì lượng kết tủa xuất
hiện tương ứng là :
A. 0,85 mol

B. 0,45 mol

C. 0,35 mol

D. 0,50 mol

Câu 34: Cho a gam hỗn hợp Fe và Cu (Fe chiếm 30% về khối lượng) tác dụng với dung dịch
chứa 0,69 mol HNO3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,75a gam chất rắn A, dung
dịch B và 0,6048 lit hỗn hợp khí X (dktc) gồm NO2 và NO. Giá trị của a là :
Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

A. 47,04

B. 39,20

C. 30,28

D. 42,03

Câu 35: Cho 4,5g amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl dư , cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được 8,15g muối Y. Khi cho 8,15g muối Y vào 200 ml dung dịch NaOH 0,6M
đun nóng thu được V lit khí (dktc) và dung dịch chứa m gam chất tan. Giá trị của V và m là :
A. 4,48 và 11,15

B. 2,24 và 11,15

C. 4,48 và 6,65

D. 2,24 và 6,65

Câu 36: Để thủy phân hoàn toàn 8,58 kg một loại chất béo cần vừa đủ 1,2 kg NaOH, thu
được 0,368 kg Glixerol và hỗn hợp muối của axit béo. Biết muối của axit béo chiếm 60%
khối lượng xà phòng. Khối lượng xà phòng tối đa có thể thu được (giá trị xấp xỉ) là
A. 9,088 kg

B. 15,147 kg

C. 15,690 kg

D. 16,000 kg

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO 3 thu được dung dịch X và 1,12 lit
khí NO (dktc). Thêm dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và
thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 115 ml dung dịch
NaOH 2M. Giá trị của m là :
A. 3,36

B. 3,92

C. 3,08

D. 2,8

Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm CuO và NaOH có tỉ lệ mol là 1 : 1 tác dụng vừa đủ với dung
dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch Y gồm m gam hỗn hợp muối trung
hòa. Điện phân dung dịch Y với điện cực trơ màng ngăn xốp cường dộ I = 2,68A đến khi khối
lượng dung dịch giảm 20,225 gam mất t giây thì dừng lại thu được dung dịch Z. Cho Fe vào
Z, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,9675m gam hỗn hợp 2 kim loại. Giá trị của t là :
A. 11523

B. 10684

C. 12124

D. 14024

Câu 39: Cho m gam hỗn hợp 3 peptit X, Y, Z đều mạch hở và có tỉ lệ số mol n X : nY : nZ = 2 :
3 : 5. Thủy phân hoàn toàn M, thu được 60g Gly ; 80,1g Ala ; 117g Val. Biết số liên kết peptit
trong X, Y, Z khác nhau và tổng là 6. Giá trị của m là :
A. 176,5

B. 257,1

C. 226,5

D. 255,4

Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 7,06 gam hỗn hợp E gồm 2 chất hữu cơ X, Y mach hở (M X <
MY) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng thu được 1 ancol duy nhất và 7,7g hỗn hợp
gồm 2 muối trong đó có 1 muối của axit cacboxylic và 1 muối của glyxin. Mặt khác đốt cháy
hoafnt oàn lượng E trên cần 0,315 mol O2 thu được 0,26 mol CO2 . Biết 1 mol X hoặc 1 mol
Y tác dụng tối đa với 1 mol KOH. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với :
A. 30,5%

B. 20,4%

C. 24,4%

D. 35,5%

Đáp án
1-B
11-A
21-B

2-D
12-D
22-C

3-C
13-B
23-A

4-B
14-C
24-C

5-B
15-B
25-C

6-D
16-C
26-B

7-C
17-A
27-D

8-C
18-B
28-C

9-C
19-D
29-C

Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

10-B
20-A
30-B

31-D

32-B

33-B

34-A

35-D

36-C

37-B

38-A

39-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Câu 2: Đáp án D
Câu 3: Đáp án C
C sai. Crom là kim loại nặng
Câu 4: Đáp án B
B sai. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
Câu 5: Đáp án B
Câu 6: Đáp án D
(CH5N)n. => 5n = 2n + 3 => n = 1
Câu 7: Đáp án C
AlO2- + H+ + H2O → Al(OH)3
Al(OH)3 + 3H+ → Al3+ + 3H2O
Câu 8: Đáp án C
Câu 9: Đáp án C
HCOOC2H5 ; CH3COOCH3
Câu 10: Đáp án B
chất rắn không tan là Cu
Fe3O4 + 8H+ → Fe2+ + 2Fe3+ + 4H2O
Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+
Câu 11: Đáp án A
Câu 12: Đáp án D
D sai. Cả glucozo và fructozo đều có phản ứng tráng bạc.
Câu 13: Đáp án B
Câu 14: Đáp án C
Câu 15: Đáp án B
Câu 16: Đáp án C
Mg và Zn
Câu 17: Đáp án A
Mg + CO2 → MgO + CO2
Câu 18: Đáp án B
Khí X phải : không tan hoặc tan ít trong nước
Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

40-C

Câu 19: Đáp án D
Từ trên xuống, lực bazo cảu các kim loại kiềm càng mạnh.
Câu 20: Đáp án A
X : HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH
Y : HOOC-(CH2)2-CH(NH3Cl)-COOCH3
Z : C2H5OOC-(CH2)2-CH(NH3Cl)-COOCH3
T : NaOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COONa
Câu 21: Đáp án B
(1) : Cr
(2) Ag
(3) Cu
(4) Cr2O3
Câu 22: Đáp án C
- Y làm quì tím hóa xanh => Loại A và D
- X + NaOH → khí => Loại B
Câu 23: Đáp án A
Nếu dùng : Cu(OH)2 :
+) Albumin : tím (phản ứng màu biure)
+) Glixerol : phức xanh lam
+) CH3COOH : dung dịch xanh
+) NaOH : kết tủa (không có phản ứng)
Câu 24: Đáp án C
X tác dụng được với AgNO3/NH3 => Loại D
X tác dụng được với Na => Loại A
X + NaOH thu được muối + andehit => Loại B
Câu 25: Đáp án C
Oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa mới bị các chất khử trung bình (CO,C,H 2..)
khử thành kim loại).
Câu 26: Đáp án B
B sai. Al + 3HCl → Al3+ + 1,5H2 ; Cr + 2HCl → CrCl2 + H2
Câu 27: Đáp án D
Chỉ có Mg phản ứng với HCl
=> nMg = nH2 = 0,16 mol
=> %mMg = 38,4%
Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 28: Đáp án C
Glucozo → 2Ag
Fructozo → 2Ag
=> nAg = 2.(0,1a + 0,1b)
=> m = 21,6a + 21,6g
Câu 29: Đáp án C
Câu 30: Đáp án B
Gọi công thức trung bình 2 kim loại kiềm là M
M + H2O → MOH + 0,5H2
0,2

<-

0,1 mol

=> MM = 26g
=> 2 kim loại là Na(23) và K(39)
Câu 31: Đáp án D
PVC : (-CH2-CHCl-)n => n = 160
PE : (-CH2-CH2-)m => m = 250
Câu 32: Đáp án B
Tại anot có : nO2 = 0,06 mol => nH+ = 4nO2 = 0,24 mol
Khi chó Al tác dụng với dung dịch sau điện phân thì : (3.64 – 2.72).nCu2+/3 = 6,12 + 27.nH+/3
=> nCu2+ = 0,02 mol
=> nCuSO4 = nCu2+ + 2nO2 = 0,3 mol
=> CM(CuSO4) = 0,6M
Câu 33: Đáp án B
Phương pháp : Bài toán CO2 + dung dịch kiềm
Công thức giải nhanh :
+) TH1 : nOH ≥ 2.nCO2 => OH- dư
=> nCO3 = nCO2
+) TH2 : nCO2 < nOH < 2.nCO2 => Sinh ra 2 muối CO32- và HCO3=> nCO3 = nOH – nCO2
+) TH3 : nCO2 > nOH => CO dư => sinh ra muối HCO3-.
=> nHCO3 = nOH
Lời giải :
Tại vị trí kết tủa cực đại thì ta có : nCa(OH)2 = nCaCO3 max = 0,65 mol
Khi sục 0,85 mol CO2 vào thì : nCaCO3 = 2nCa(OH)2 – 2nCO2 = 0,45 mol
Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 34: Đáp án A
Trong hỗn hợp ban đầu có 0,3a gam Fe nhưng lượng rắn A thu được là 0,75a gam nên trong
B chỉ có Fe(NO3)2 . Khi đó : nFe(NO3)2 = 0,5.(nHNO3 – nX) = 0,21 mol .
Mà : 0,25a = 0,21.56 => a = 47,04g
Câu 35: Đáp án D
Khi cho X + HCl : nHCl = 0,1 mol => MX = 45g => C2H7N
Khi cho Y + NaOH thu được 1 chất khí là C2H7N : V = 2,24 lit
Câu 36: Đáp án C
Bảo toàn khối lượng : mmuối = mchất béo + mNaOH – mglixerol = 9,412g
=> mxà phòng = mmuối : 0,6 = 15,69g
Câu 37: Đáp án B
Phương pháp : Bảo toàn e
Lời giải :
Dung dịch Y gồm Fe(NO3)3 (a mol) và HCl dư (b mol)
=> nNO = 0,05 + ¼ .(0,1 – b) = ¼ .(0,3 – b) (mol)
Khi cho Y + NaOH thì : 3a + b = 0,23 mol
Bảo toàn e : 3nFe = 3nNO => 4a = 0,3 – b
=> a = 0,07
=> m = 3,92g
Câu 38: Đáp án A
Phương pháp : Bảo toàn điện tích, Tăng giảm khối lượng
Lời giải :
Xét cả quá trình : (CuO, NaOH) + (HCl, H2SO4) → (Cu2+, Na+, Cl-, SO42-) + H2O
Có : nCuO = a mol ; nNaOH = b mol ; nHCl = b ; nH2SO4 = 0,5b
Bảo toàn điện tích trong Y : 2nCu2+ + nNa+ = nCl- + 2nSO4
=> 3a = 2b
Mà mmuối = 87a + 83,5b => m = 141,5b(1)
Dung dịch thu được sau điện phân tác dụng với Fe được chất rắn Z chứa 2 kim loại
=> trong dung dịch sau điện phân phải có Cu2+
- Xét TH1 :
+) Catot : Cu2+ + 2e → Cu
x → 2x → 2x
Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

+) Anot : 2Cl- → Cl2 + 2e
b → 0,5b → b
2H2O → 4H+ + O2 + 4e
(2x – b)
=> mdd giảm = mCu đp + mO2 + mCl2 = 80x + 27,5b = 20,225(2)
Quá trình 2 : m(g) Fe + dung dịch Z(Cu2+, Na+, H+, SO42-) → (Fe2+, Na+, SO42-) + H2 + (Cu,Fe)
Phương pháp tăng giảm khối lượng ta có :
mFe - mrắn = 56. ½ .nH2 – 8nCu2+(Z) => 28.(2x – b) – 8(a – x) = 0,0326m
=> 64x – 100b/3 = 0,0326 (3)
Từ (1,2,3) => x = 0,16 ; b = 0,27 ; m = 38,19
Vậy ne trao đổi = 2x = 0,32 mol
=> t = ne.96500/I = 11522 (s) => có đáp án A
=> Không cần xét các trường hợp khác
Câu 39: Đáp án D
Khi gộp peptit X, Y, Z với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 5 thì :
2X + 3Y + 5Z → X2Y3Z5 + 9H2O (1)
Từ : nGly : nAla : nVal = 8 : 9 : 10 thì : X2Y3Z5 + (27k – 1)H2O → 8kGly + 9kAla + 10kVal (2)
Giả sử tổng số liên kết peptit = 6
=> Số mắt xích (min) < Số mắt xích của X2Y3Z5 < Số mắt xích (max)
=> (6 + 3).2 < 27k < (6 + 3).5
=> 0,7 < k < 1,5
=> k = 1
=> nX2Y3Z5 = nGly/8 = 0,1 mol
Bảo toàn khối lượng : mM = mGly + mAla + mVal – 26nH2O(2) + 9nH2O(1) = 255,4g
Câu 40: Đáp án C
Từ các dữ kiện đề bài => X có dạng : RCOOR’ và Y : H2N-CH2COOR’
Thấy : mmuối > mE => R’ < 23 => R’ là CH3- => ancol duy nhất là CH3OH
Bảo toàn khối lượng : mE + mNaOH = mmuối + mancol => nE = 0,08 mol
Khi đốt cháy hoàn toàn E , Bảo toàn nguyên tố Oxi => nH2O = 0,27 mol
Khi đó : Số C trung bình = 3,25 ; Số H trung bình = 6,75
=> X : CH2=CH-COOCH3 (0,02 mol)
Y : H2NCH2COOCH3 (0,06 mol)
=> %mX = 24,36%

Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải