33. thpt pham van dong phu yen nam 2017 lan 1 co loi giai

  • doc
  • 10 trang
SỞ GD  ĐT
TỈNH PHÚ YÊN
THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2017
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề: 132

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.

Câu 1: Trong số các chất sau: xelulozơ, saccarozơ, frutozơ, glucozơ. Số chất khi thủy phân đến cùng
chỉ thu được glucozơ là:
A. tinh bột xenlulozơ
B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C. xenlulozơ, fructozơ, saccarozơ
D. Tinh bột, saccarozơ
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
B. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
C. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
D. Sợi bông , tơ tằm là polime thiên nhiên.
Câu 3: Sobitol là sản phẩm của phản ứng ?
A. Oxi hóa glucozơ bằng AgNO 3 trong ammoniac.
B. Khử glucozơ bằng H2 ,xt Ni đun nóng.
C. Lên men ancol etylic.
D. Glucozơ tác dụng với Cu(OH) 2.
Câu 4: Tên gọi của của C2H5NH2 là:
A. etylamin
B. đimetylamin
C. metylamin
D. propylamin
Câu 5: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà khối lượng Ag không thay đổi thì dùng chất nào sau
đây ?
A. HCl
B. HNO3
C. Fe2(SO4)3
D. AgNO3
Câu 6: Để chứng minh glucozơ có tính chất của andehit, ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với ?
A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam.
B. Dung dịch AgNO 3 trong ammoniac.
C. Kim loại Na.
D. Dung dịch HCl.
Câu 7: Có 3 chất hữu cơ: H 2NCH2COOH, C2H5COOH và CH3(CH2)3NH2. Để nhận biết các chất trên
dùng thuốc thử là:
A. quỳ tím
B. NaOH
C. HCl
D. H2SO4
2+
Câu 8: Biết ion Pb trong dung dich oxi hóa được Sn. Hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau
bằng dây dẫn điện và nhúng vào dung dịch HCl thì chất bị ăn mòn điện hóa là:
A. HCl
B. Pb
C. Sn
D. Pb và Sn
Câu 9: Miếng chuối xanh tiếp xúc với dung dịch iot cho màu xanh tím vì trong miếng chuối xanh có:
A. glucozơ
B. mantozơ
C. tinh bột
D. saccarozơ
Câu 10: Công thức hóa học của chất nào là este ?
A. CH3CHO
B. HCOOCH3
C. CH3COCH3
D. CH3COOH
Câu 11: Để tạo bơ nhân tạo (chất béo rắn) từ dầu thực vật (chất béo lỏng) ta cho dầu thực vật thực hiện
phản ứng ?
A. Đehirđro hoá
B. Xà phòng hoá
C. Hiđro hoá
D. Oxi hoá
Câu 12: Cho hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic và axit stearic tác dụng với glixerol. Số triglixerit tối
đa tạo thành là:
A. 3
B. 5
C. 8
D. 6
Trang 1

Câu 13: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
A. Vonfam
B. Đồng
C. Sắt
D. Crom
Câu 14: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:
A. tính oxi hoá
B. tính bazơ
C. tính khử
D. tính axit
Câu 15: Chọn phát biểu đúng ?
A. Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol khi có mặt của axit sunfuric đặc là phản ứng một chiều.
B. Phản ứng thuỷ phân metyl axetat trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
C. Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được etilenglicol.
D. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm là muối và ancol.
Câu 16: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:
A. phenylamin, etylamin, amoniac
B. phenylamin, amoniac, etylamin
C. etylamin, amoniac, phenylamin
D. etylamin, phenylamin, amoniac
Câu 17: Chất thuộc loại đisaccarit là:
A. fructozơ
B. glucozơ
C. xenlulozơ
D. saccarozơ
Câu 18: Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit ?
A. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH 3)-COOH
B. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
C. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
Câu 19: Hỗn hợp X chứa ba este mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức và được tạo
bởi từ các axit cacboxylic có mạch không phân nhánh. Đốt cháy hết 0,2 mol X cần dùng 0,52 mol O 2,
thu được 0,48 mol H 2O. Đun nóng 24,96 gam X cần dùng 560 ml dung dịch NaOH 0,75M thu được
hỗn hợp Y chứa các ancol có tổng khối lượng là 13,38 gam và hỗn hợp Z gồm hai muối, trong đó có
a gam muối A và b gam muối B (MA < MB). Tỉ lệ gần nhất a : b là:
A. 0,6
B. 1,2
C. 0,8
D. 1,4
Câu 20: Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp E chứa X, Y bằng dung dịch NaOH (vừa đủ). Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được m gam muối của glyxin, alanin và valin. Đốt cháy hoàn toàn lượng muối này
thu được 0,2 mol Na 2CO3 và hỗn hợp gồm CO 2, H2O, N2 trong đó tổng khối lượng của CO 2 và H2O là
65,6 gam. Mặt khác đốt cháy 1,51m gam hỗn hợp E cần dùng a mol O 2 thu được CO 2, H2O và N2.
Giá trị của a gần nhất với ?
A. 3,0
B. 2,5
C. 3,5
D. 1,5
Câu 21: Có bảy ống nghiệm đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3,
K2CO3, Al(NO3)3, K2Cr2O7 và (COONa)2. Cho Ba(OH) 2 đến dư vào bảy ổng nghiệm trên. Sau khi các
phản ứng kết thúc số ống nghiệm thu được kết tủa là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 22: Hợp chất hữu cơ đơn chức X phân tử chỉ chưa các nguyên tố C, H, O và không có khả năng
tráng bạc. X tác dụng vừa đủ với 96 gam dung dịch KOH 11,66%. Sau phản ứng cô cạn dung dịch
thu được 23 gam chất rắn Y và 86,6 gam nước. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được sản phầm gồm 15,68
lít CO2 (đktc); 7,2 gam nước và một lượng K 2CO3. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3COOC6H5.
B. HCOOC6H4CH3.
C. HCOOC6H5.
D. H3C6H4COOH.
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo X cần 1,106 mol O 2, sinh ra 0,798 mol CO 2 và 0,7
mol H2O. Cho 24,64 gam chất béo X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br 2. Giá trị của a là:
A. 0,10.
B. 0,12.
C. 0,14.
D. 0,16.
Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe 2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl 2 vào dung dịch FeCl 2
(c) Dẫn khí H 2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO 4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO 3
(f) Điện phân nóng chảy Al 2O3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là:
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ
với 20ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol. Đun nóng lượng ancol thu được với
axit H2SO4 đặc ở 170°C thu được 0,015 mol anken (là chất khí ở điều kiện thường). Nếu đốt cháy
lượng X như trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam. Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phát biểu nào sau đây đúng ?
Trang 2

A. Khối lượng của chất có phân tử khối lớn hơn trong X là 2,55 gam.
B. Tổng phân tử khối của hai chất trong X là 164.
C. Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%.
D. Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp với điều kiện bài toán.
Câu 26: Sục 13,44 lít CO 2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH) 2 1,5M và NaOH 1M. Sau
phản ứng thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl 2
1,2M và KOH 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 66,98
B. 39,4
C. 47,28
D. 59,1
Câu 27: Nhận xét nào sau đây đúng ?
A. Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường.
B. Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ.
D. Các polime dễ bay hơi.
Câu 28: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?
A. H2N(CH2)6NH2
B. CH3NHCH3
C. C6H5NH2
D. CH3CH(CH3)NH2
Câu 29: Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 3 amino axit là glyxin, alanin, valin. Số công thức
cấu tạo của X là:
A. 6
B. 3
C. 4
D. 8
Câu 30: Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco ?
A. Saccarozơ
B. Tinh bột
C. Glucozơ
D. Xenlulozơ
Câu 31: Cho 11 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở tác dụng hết với 200 gam dung dịch
KOH 5,6% đun nóng, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được Y gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp
cô cạn phần dung dịch còn lại được m gam chất rắn khan. Cho Y vào bình na dư thì khối lượng bình
tăng 5,35 gam và có 1,68 lít khí thoát ra (đkc). Biết 16,5 gam X làm mất màu tối đa dung dịch chứa a
gam Br2. Giá trị gần đúng của (m + a) là :
A. 40,7
B. 60,7
C. 56,7
D. 52,7
Câu 32: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat :
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch glucozơ và saccarozo đều hòa tan Cu(OH) 2 tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu
được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO 3/NH3 thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H 2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol.
Số phát biểu đúng là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 33: Tiến hành điện phân với điện cực trơ và màng ngăn xốp một dung dịch chứa m gam hỗn hợp
CuSO4 và NaCl cho đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại. Ở anot thu được
0,896 lít khí (đkc). Dung dịch sau khi điện phân có thể hòa tan tối đa 3,2 gam CuO. Giá trị của m là:
A. 11,94
B. 9,60
C. 5,97 .
D. 6,40
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn bằng dung dịch HNO 3. Sau khi
phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đkc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu) có
khối lượng 7,4 gam. Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối. Số mol HNO 3 đã tham
gia phản ứng gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A. 1,81 mol
B. 1,95 mol
C. 1,8 mol.
D. 1,91 mol
Câu 35: Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H 2SO4 10% thu
được dung dịch Y và 3,36 lít khí H 2 (đkc). Khối lượng của dung dịch Y là:
A. 152 gam
B. 146,7 gam
C. 175,2 gam .
D. 151,9 gam
Câu 36: Hỗn hợp X chứa chất A (C5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối
Trang 3

D và E (MD < ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so
với H2 bằng 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là:
A. 4,24
B. 3,18
C. 5,36
D. 8,04
Câu 37: Hỗn hợp gồm 1,3 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu 2+ và 2 mol Ag+ sau phản
ứng hoàn toàn, lọc bỏ phần dung dịch thu được chất rắn gồm 2 kim loại. Giá trị của x có thể là:
A. 1,8
B. 2
C. 2,2
D. 1,5
Câu 38: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 0,75M bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi
I = 5A, đến khi khối lượng dung dịch giảm 13,35 gam thì dừng điện phân. Thời gian điện phân là ?
A. 9650 giây
B. 7720 giây
C. 6755 giây
D. 8685 giây
Câu 39: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH) 2 lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO 3, AlCl 3,
NaHSO4, (NH4)2CO3, FeCl3, Na2SO4 và KNO3. Số trường hợp thu được kết tủa là:
A. 4
B. 6
C. 7
D. 5
Câu 40: X là α -amino axit trong phân tử chứa 1 nhóm –NH 2 và 1 nhóm -COOH. Lấy 0,01 mol X tác
dụng vừa đủ với dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y. Cho 400 ml dung dịch KOH 0,1M vào
Y, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 2,995 gam rắn khan. Công thức cấu tạo của X là.
A. H2N-CH2-CH2-COOH
B. (CH3)2-CH-CH(NH2)-COOH
C. H2N-CH2-COOH
D. CH3-CH(NH2)2-COOH
----------HẾT----------

Trang 4

PHÂN TÍCH –HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ THI THỬ THPT PHẠM VĂN ĐỒNG – PHÚ YÊN LẦN 1
Câu 1: Chọn A.
 Các cacbohiđrat khi thủy phân đến cùng chỉ thu được glucozơ là: Tinh bột, xenlulozơ và mantozơ.
H O

2

- Thủy phân mantozơ: C12H22O11  H   2C6H12O6 (glucozơ)



- Thủy phân tinh bột, xenlulozơ: (C 6 H10O5 ) n  nH 2O  H  nC 6H12O 6

Câu 2: Chọn D.
A. Sai, Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp.
B. Sai, Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic.
C. Sai, Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp (hay tơ nhân tạo).
D. Đúng, Sợi bông và tơ tằm là polime thiên nhiên.
Câu 3: Chọn B.
- Phản ứng khử glucozơ:
Câu 4: Chọn A.

o

CH2OH[CHOH]4CHO + H2  Ni,t CH2OH[CHOH]4CH2OH (sobitol)


Tên gọi
Etylamin
Đimetylamin
Metylamin
Propylamin
Công thức cấu tạo
C2H5NH2
CH3NHCH3
CH3NH2
CH3CH2CH2NH2
Câu 5: Chọn C.
- Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Fe và Cu ta dùng dung dịch Fe2(SO4)3.
Fe2(SO4)3 + Fe   3FeSO4
Cu + Fe2(SO4)3   CuSO4 + 2FeSO4
- Ag không tan trong dung dịch Fe2(SO4)3 nên ta tách lấy phần không tan ra là Ag.
Câu 6: Chọn B.
- Phản ứng chứng minh glucozơ có tính chất của andehit đó là phản ứng giữa glucozơ với dung dịch
AgNO3 trong NH3, đun nóng (thuốc thử Tollens) cho phản ứng tráng bạc:
o

CH2OH[CHOH]4CHO + 2[Ag(NH3)2]OH  t 

CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O

Câu 7: Chọn A.

Chất

H2N-CH2-COOH
C2H5COOH
CH3(CH2)3NH2
Thuốc thử
Quỳ tím
Không đổi màu
Hóa đỏ.
Hóa xanh.
Câu 8: Chọn C.
- Trong ăn mòn điện hóa của cặp kim loại Sn-Pb, Sn là kim loại có tính khử mạnh hơn đóng vai trò là
anot (cực âm) và bị ăn mòn còn Pb có tính khử mạnh hơn đóng vai trò là catot (cực dương) và được
bảo vệ; khi Sn bị ăn mòn hết thì lúc đó Pb sẽ bị ăn mòn.
Câu 9: Chọn C.
- Trong miếng chuối xanh có chứa tinh bột, khi cho tiếp xúc với dung dịch iot thì có màu xanh tím.
Ngược lại, đối với miếng chuối chín thì lúc đó tinh bột đã bị thủy phân hết khi cho tiếp xúc với dung
dịch iot thì không có hiện tượng xảy ra.
Câu 10: Chọn B.

Công thức cấu tạo
CH3CHO
HCOOCH3
CH3COCH3
CH3COOH
Thuộc loại
Anđehit
Este
Xeton
Axit cacboxylic
Câu 11: Chọn C.
- Trong thành phần chất béo rắn có chứa các gốc axit béo no do vậy để chuyển hóa thành các chất béo
lỏng có chứa các gốc axit béo không no thì người ta dùng phản ứng đehiđro hóa. Ngược lại, để chuyển
hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn người ta dùng phản ứng hiđro hóa.
Câu 12: Chọn D.
- Gọi A và B lần lượt là các gốc của axit béo: C 17H33COO- và C17H35COO- . Có 6 triglixerit tối đa tạo
thành tương ứng với các gốc axit béo là : AAA ; ABA ; AAB ; BBB ; BAB ; BBA.
Câu 13: Chọn D.
Trang 5

Câu 14: Chọn C.
Câu 15: Chọn B.
A. Sai, Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol khi có mặt của axit sunfuric đặc là phản ứng thuận
nghịch.
B. Đúng, Phản ứng thuỷ phân metyl axetat trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
C. Sai, Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được glixerol.
D. Sai, Lấy ví dụ: HCOOC 6H5 + 2NaOH   HCOONa + C6H5ONa + H2O
Câu 16: Chọn B.
- Dãy sắp xếp tính bazơ tăng dần là: phenylamin (C 6H5NH2) < amoniac (NH3) < etylamin (C2H5NH2)
Câu 17: Chọn D.
Câu 18: Chọn B.
Câu 19: Chọn D.
- Quy đổi hỗn hợp X thành gốc hidrocacbon C xHy và nhóm –COO (CO 2). Vì vậy khi đốt X thì số mol
O2 tham gia phản ứng chính bằng số mol O 2 đốt gốc CxHy.
- Khi đốt 0,2 mol X (giả định đốt nhóm C xHy) thì :
BT:O

    n CO2 (khi � t C xH y )  n O 2  0,5n H 2O  0,28  m C xH y  12n CO 2  2n H 2O  4,32 (g)


- Cho 24,96 gam X tác dụng với NaOH thì
n COO  n NaOH  0, 42  m C xH y  24,96  44n COO

6, 48

 n X(trong 24,96g)  0,2. 4,32  0,3mol

 6, 48  
 n COO(trong 0,2 mol X)  0, 42  0,28 mol

1,5


+ Ta nhận thấy rằng n C(trong g�c C x H y )  n C(trong nh�m -COO)  0,28 , vì thế số nguyên tử C trong gốc
CxHy bằng số nhóm –COO trong các phân tử este.
n NaOH 0, 42

 1, 4 . Từ 2 dữ kiện trên ta suy ra được các este trong X là
+ Mặc khác : n COO 
nX
0,3
HCOOCH 3 ,(COOCH 3 )2 và HCOOCH 2 CH 2 OOCH . Khi đó :
  BTKL  68n HCOONa  134n (COONa)  m X  40n NaOH  m ancol  28,38  n HCOONa  0,24 mol
  
2
 
 
BT:Na
 n (COONa)2  0,09 mol
     n HCOONa  2n(COONa) 2  n NaOH  0, 42

m HCOONa
0,24.68


 1,353
m (COONa)2 0,09.134
Câu 20: Chọn B.
- Qui đổi 0,1 mol E thành C2H3ON, -CH2 và H2O.
+ Với n C 2 H3ON  2n Na 2CO3  0,4 mol và n H 2O  n E  0,1mol
- Cho 0,1 mol E tác dụng với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp muối (đã quy đổi) gồm C 2H4O2NNa
(0,4 mol) và –CH 2. Khi đốt hoàn toàn lượng muối trên thì theo dữ kiện đề bài, ta có :
44n CO2  18n H 2O  m b� t�  44(1,5n C 2H3ON  n CH 2 )  18(2 n C 2H 4O2Na  n CH 2 )  65,6(g)  n CH 2  0, 4 mol
nh ng
Suy ra n O2 (tham gia ph� �ng ch�  2,25n C 2H3ON  1,5n CH 2  1,5mol
n
y)
Vậy n O2 (khi ��t 1,51m gam E) =1,51.1,5 = 2,265mol
Câu 21: Chọn B.
(1) Ba(OH) 2 + (NH4)2SO4   BaSO4↓ + 2NH3 + 2H2O
(2) Ba(OH) 2 + FeCl 2   Fe(OH) 2↓ + BaCl2
(3) 4Ba(OH) 2(dư) + 2Cr(NO3)3   Ba(CrO2)2 + 3Ba(NO3)2 + 4H2O
(4) Ba(OH) 2 + K2CO3   BaCO3↓ + 2KOH
(5) 4Ba(OH) 2(dư) + 2Al(NO3)3   Ba(AlO 2)2 + 3Ba(NO3)2 + 4H2O

Trang 6

(6) 2Ba(OH) 2 + K2Cr2O7   2BaCrO4↓ + 2KOH + H2O
(7) Ba(OH) 2 + (COONa)2   Ba(COO)2↓ + 2NaOH
Vậy có 5 ống nghiệm thu được kết tủa là (1), (2), (4), (6) và (7).
Câu 22: Chọn A.
- Ta có n KOH  0,2 mol v� n H 2O(trong dd KOH)  84,8(g)  n H 2O(sp

p�v� KOH)
i



86,8  84,8
 0,1 mol
18

-  BTKL  m X  m mu�i  18n H 2O(sp p�v�i KOH)  56n KOH  13,6 (g)
 
 n C(trong X)  n CO 2  n K 2CO 3  0,8 mol
- Khi đốt cháy hỗn hợp Y thì : 
 n H(trong X)  2n H 2O(��t Y)  2n H 2O(sp p�v�i KOH)  n KOH  0,8 mol
m  12n C  n H
 n O(trong X)  X
 0,2 mol
16
n 
Ta có C :H :O  n C :n H :n O  8 : 8 : 2(C 8H 8O 2 ) mặc khác OH  2  X là este được tạo thành từ
nX
phenol hoặc đồng đẳng.
- Theo dữ kiện để bài thì X không tham gia phản ứng tráng bạc, vậy X là CH 3COOC 6 H 5
Câu 23: Chọn C.
- Khi đốt cháy m gam X ta có hệ phương trình sau :
  BTKL  m X  44n CO2  18n H 2O  32n O2  12,32 (g)
 
n
 n H2O

 k X  CO2
 1  8  3 CO  5 CC
 BT:O
2n CO 2  n H 2O  2n O 2
nX
 0,014 mol
    n O(trong X) 
6

- Khi cho 24,64 gam X (tức là 0,028 mol X) tác dụng với dung dịch Br 2 thì : n Br2  5n X  0,14 mol
Câu 24: Chọn C.
- Phương trình xảy ra:
(a) Mg + Fe2(SO4)3   MgSO 4 + 2FeSO 4 (1)
Mg + FeSO 4   MgSO4 + Fe (2)
3+
+ Nếu cho Mg tác dụng với Fe dư thì chỉ dừng lại ở phản ứng (1) khi đó sản phẩm sẽ không có kim
loại.
+ Nếu cho Mg dư tác dụng với Fe 3+ thì xảy ra cả 2 phản ứng (1) và (2) khi đó sản phẩm thu được có
chứa kim loại.
o
(b) Cl2 + 2FeCl 2   2FeCl 3
(c) H2 + CuO  t  Cu + H2O
(d) 2Na + 2H2O   2NaOH + H2 ; 2NaOH + CuSO 4   Cu(OH) 2 + Na2SO4
o

(e) 2AgNO 3  t 

2Ag + 2NO2 + O2

(f) 2Al 2O 3  đpnc 4Al  3O 2
 

Vậy có 3 thí nghiệm thu được kim loại là (c), (e), (f).
Câu 25: Chọn C.
- Khi đốt cháy X có n CO2  n H 2 O  44n CO 2  18n H 2O  m b� t�  44a  18a  7,75  a  0,125 mol
nh ng
- Xét quá trình X tác dụng với NaOH :
+ Nhận thấy rằng, n NaOH  n anken , trong trong X chứa 1 este và 1 axit. Khi dehirat hóa ancol thì :
→ n este(A)  n anken  0,015mol  n axit(B)  n X  n este  0,025mol
- Gọi CA và CB lần lượt là số nguyên tử C của este A và axit B (với C A ≥ 3, CB ≥ 1)

  n A .C A  n B .C B  n CO2  0,015C A  0,025C B  0,125  C A  5 v�C B  2 (th�
a)
Vậy (A) l�C 5H10O 2 v�(B) l�C 2 H 4O 2
A. Sai, Độ chênh lệch khối lượng giữa A và B là: m  102n A  60n B  0,03(g)
B. Sai, Tổng khối lượng phân tử khối của A và B là 162.
Trang 7

102n A
.100%  50,5  %m B  49,5
102n A  60n B
D. Sai, Este A có 7 đồng phân tương ứng là: CH 3COO-C3H7 (2 đồng phân) ; HCOO-C4H9 (4 đồng
phân) ; C2H5COOC2H5 (1 đồng phân) và axit B chỉ có 1 đồng phân là CH 3COOH.
Câu 26: Chọn D.
- Khi cho 0,6 mol CO 2 tác dụng với dung dịch X gồm 0,3 mol Ba(OH) 2 và 0,2 mol NaOH:
n 
C
Vì OH  n CO 2  n OH   n CO32  n OH   n CO 2  0,2 mol  BT:  n HCO3  n CO 2  n CO32  0, 4 mol

2
- Khi cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch chứa 0,24 mol BaCl 2 và 0,3 mol KOH thì:
C. Đúng, %m A 

HCO 3   OH   Ba 2   BaCO 3  H 2 O
0,4 mol

0,3mol

0,54 mol

0,3mol

 m BaCO3  0,3.197  59,1(g)
Câu 27: Chọn B.
A. Sai, Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường.
B. Đúng, Hầu hết các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định, nóng chảy ở nhiệt độ khá rộng.
C. Sai, Lấy ví dụ như:

D. Sai, Các polime không bay hơi.
Câu 28: Chọn B.
- Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H trong phân tử aminoac bị thay thế bởi gốc
hidrocacbon do vậy chỉ có CH 3NHCH3 là amin bậc 2.
Câu 29: Chọn A.
- Có 6 công thức cấu tạo là:
Gly–Ala–Val, Gly–Val–Ala, Ala–Gly–Val, Ala–Val–Gly, Val–Gly–Ala, Val–Ala–Gly.
Câu 30: Chọn D.
- Tơ visco được tạo thành từ phản ứng giữa xenlulozơ với CS 2 và NaOH tạo thành một dung dịch
nhớt gọi là visco. Bơm dung dịch này qua những lỗ rất nhỏ rồi ngâm trong dung dịch H 2SO4 tạo
thành tơ visco.
Câu 31: Chọn D.
- Xét hỗn hợp ancol Y :
+ Cho Y tác dụng với Na thì : n Y  n X  2n H 2  0,15mol

 BTKL  m Y  m b� t�  2n H 2  5,5(g)  M Y 
 
nh ng

mY
 36,66 . Vậy trong Y gồm CH3OH và C2H5OH
nY

 n CH3OH  n C 2 H 5OH  2n H 2
 n CH 3OH  0,1mol
 
Với 
 32n CH3OH  46n C 2 H 5OH  5,5  n C 2 H 5OH  0,05mol
- Khi cho 11 gam X tác dụng với 0,2 mol KOH thì :
 BTKL  m r� khan  m X  56n KOH  m Y  16,7(g)
 
n
mX
 73,33 . Vậy trong X có chứa HCOOCH3,
- Xét hỗn hợp X ta có : M X 
nX
Trang 8

m X  60n HCOOCH 3 11  60.0,1

 100(C 2 H 3COOC 2 H 5 ) .
nB
0,05
→ Vậy hỗn hợp X gồm HCOOCH3 (0,1 mol) và C2H3COOC2H5 (0,05 mol)
- Khi cho 16,5 gam X (tức 0,15 mol HCOOCH 3 và 0,075 mol C2H3COOC2H5) tác dụng với Br2 thì :
n Br2  n HCOOCH 3  n C 2H 3COOC 2H 5  0,225mol  m Br2  36 (g)

+ Gọi B là este còn lại có: M B 

→ Vậy m r� khan  m Br2  52,7(g)
n
Câu 32: Chọn B.
- Có 4 nhận định đúng là (a), (b), (c) (e).
(d) Sai, Khi thủy phân tinh bột chỉ thu được glucozơ còn khi thủy phân saccarozơ thì thu được cả
glucozơ và fructozơ.
(g) Sai, Chỉ có glucozơ phản ứng với H 2 (Ni. t0) thu được sorbitol, saccarozơ thì không tham gia phản
ứng hiđro hóa.
Câu 33: Chọn A.
- Vì dung dịch hòa tan được CuO nên dung dịch sau điện phân có chứa H + (tức là tại anot nước đã
điện phân). Ta có : n H   2n CuO  0,08 mol
Cu2+
x mol

+

Tại catot
2e

2x mol →

Tại anot
2Cl→ Cl2
+
2e
2y mol
y mol
2y mol
H2O → 4H+
+ O2
+
4e
0,08 mol ← 0,02 mol → 0,08 mol

Cu
x mol

  BT:e 2n 2   2n Cl  4n O
 2x  2y  0,08  x  0,06 mol
  
2
2
Cu
 
 
Xét hỗn hợp khí ta có: 
 y  0,02
 y  0,02 mol
 n Cl 2  n kh� n O 2

 m  160n CuSO 4  58,5n NaCl  11,94 (g)

Câu 34: Chọn D.

 n NO  n N 2O  0,2
 n NO  0,1mol
 
- Xét hỗn hợp khí Z ta có : 
 30n NO  44n N 2O  7, 4  n N 2O  0,1mol
 n NO3 (trong mu�i)  3n NO  8n N 2O  9n NH 4   1,1  9x
i
- Ta có: m mu�i  m kim lo�  18n NH 4   62n NO3  122,3  25,3  18x  62(1,1  9x)  x  0,05mol

 n HNO3  10n NH 4   4n NO  10n N 2O  1,9 mol

Câu 35: Chọn D.
- Ta có: n H 2SO 4  n H 2  0,15mol  m dd H 2SO 4 

98n H 2SO 4 .100
 147(g)
C%

BTKL

    m Y  m kim lo�  m dd H 2SO 4  2n H 2  151,9(g)
i
Câu 36: Chọn D.
- Khi cho hỗn hợp X tác dụng với NaOH vừa đủ thì :
t0

(C 2 H 5 NH 3 ) 2 CO 3 (A)  2NaOH    Na 2CO 3 (D)  2C 2H 5 NH 2  2H 2O
t0

(COONH 3CH3 ) 2 (B)  2NaOH    (COONa) 2 (E)  CH 3 NH 2  2H 2 O
- Xét hỗn hợp khí Z ta có :
 n C2H 5 NH 2  n CH 3NH 2  0, 2
 n C 2H5NH 2  0, 08 mol  n E  0,5n CH3 NH 2  0, 06 mol

 
 

 45n C2H 5NH 2  31n CH 3NH 2  0, 2.18,3.2  n CH 3NH 2  0,12 mol
  m E  0, 06.134  8, 04 (g)
Câu 37: Chọn D.

Trang 9

- Hỗn hợp kim loại gồm Ag và Cu, giả sử hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 2
2n 2   n Ag   2n Mg
mol Cu2+ và 2 mol Ag+ thì : n Zn  Cu
 1,7 mol (Không có đáp án).
2
- Chứng tỏ dung dịch sau phản ứng chứa Mg2+, Zn2+ và Cu2+. Vì vậy n Zn  1,7 mol
Câu 38: Chọn D.
- Quá trình điện phân xảy ra như sau :
Tại catot
Tại anot
2H 2 O   4H   4e  O 2
Cu 2   2e   Cu
H 2 O  2e   H 2  2OH 
- Theo đề bài ta có hệ sau :
  BT:e 2n H 2  2n Cu2   4n O2
 4n O2  2n H 2  0,3
  
 


32n O2  2n H2  3,75
64n Cu2   2n H 2  32n O2  m dd gi�
m


96500n e
 8685 (s)
- Vậy n e  4n O 2  0, 45mol  t 
I
Hướng tư duy 2 :
m dd gi�  80n CuO 13,35  80.0,15
m

 0,075mol
- Ta có n H 2O 
18
18
96500n e
 8685(s)
- Vậy n e  2n CuO  2n H 2O  0, 45 mol  t 
I
Câu 39: Chọn D.
- Phương trình phản ứng :
Ba(OH) 2 + 2NaHCO3   BaCO3↓ + Na2CO3 + H2O

 n O2  0,1125mol

 n H2  0,075mol

4Ba(OH) 2 + 2AlCl3   Ba(AlO 2)2 + 3BaCl2 + 4H2O
Ba(OH) 2 + 2NaHSO 4   BaSO4↓ + Na2SO4 + H2O
Ba(OH) 2 + (NH4)2CO3   BaCO3↓ + 2NH3 + H2O
3Ba(OH) 2 + 2FeCl3   3BaCl2 + 2Fe(OH) 3↓
Ba(OH) 2 + Na2SO4   BaSO 4↓ + 2NaOH
Ba(OH) 2 + KNO3 : không phản ứng
Vậy có 5 trường hợp thu được kết tủa là: NaHCO 3, NaHSO4, (NH4)2CO3, FeCl3 và Na2SO4.
Câu 40: Chọn C.
- Rắn khan gồm KOH(dư), KCl, NH2RCOOK, với n KCl  n X  0,01mol v� n NH 2 RCOOK  n X  0,01mol
 BT:K n KOH(d�)  n KOH  n KCl  n NH 2RCOOK  0,02 mol
 
 m NH 2 RCOOK 

m mu�i  74,5n KCl  56n KOH(d�)
 113  R l�-CH 2  X là NH 2 CH 2 COOH (glyxin)
n NH 2 RCOOK

Trang 10