Bộ đề thi học kì 2 môn vật lý lớp 12 năm 2015 2016

  • pdf
  • 43 trang
BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN VẬT
LÝ LỚP 12 NĂM 2015-2016

1.

Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12 năm 2015-2016 – Trường
THPT Dương Háo Học

2.

Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12 năm 2015-2016 - Trường
THPT Chương Mỹ A

3.

Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12 năm 2015-2016 - Trường
THPT Trần Hưng Đạo

4.

Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12 năm 2015-2016 – Trường
THPT Yên Lạc 2

5.

Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12 năm 2015-2016 – Trường
THPT Thuận An

TRƯỜNG THPT DƯƠNG HÁO HỌC

KỲ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015-2016
MÔN THI: VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ THI

Câu 1 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?
A. Quang phổ của ánh sáng trắng có bảy màu cơ bản: đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
B. Chùm ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
D. Các tia sáng song song gồm các màu đơn sắc khác nhau chiếu vào mặt bên của một lăng kính thì các tia ló ra
ở mặt bên kia có góc lệch khác nhau so với phương ban đầu.
Câu 2 : Sóng ánh sáng có đặc điểm
A. không truyền được trong chân không.
B. tuân theo các định luật phản xạ, khúc xạ.
C. là sóng dọc.
D. Là sóng ngang hay sóng dọc tuỳ theo bước sóng dài hay ngắn.
Câu 3 : Hiện tượng giao thoa ánh sáng được ứng dụng trong việc
A. đo vận tốc ánh sáng.

B. đo chiết suất môi trường.

C. xác định bước sóng ánh sáng.

D. khẳng định tính chất hạt của ánh sáng.

Câu 4: Công thức tính khoảng vân giao thoa là
A. i 

D
.
a

B. i 

a
.
D

C. i 

D
.
2a

D. i 

D
.
a

Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, bề rộng hai khe cách nhau 0,35 mm, từ hai
khe đến màn là 1,5 m và ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0, 7 μm . Khoảng cách giữa hai vân
sáng liên tiếp bằng
A. 1,5 mm.

B. 2 mm.

C. 3 mm.

D. 4 mm.

Câu 6:Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp
là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 0,9 m. Quan sát được hệ vân giao
thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí
nghiệm là
A. 0,50.106 m .

B. 0,55.106 m .

C. 0, 45.106 m .

D. 0, 60.106 m .

Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,3 mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn quan sát D = 2 m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1

màu đỏ  λ đ = 0, 76 μm  đến vân sáng bậc 1 màu tím  λ t = 0, 40μm  cùng một phía của vân trung tâm là
A. 2,7 mm.

B. 1,5 mm.

C. 1,8 mm.

D. 2,4 mm.

Câu 8 :Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ
= 0,6 μm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4
mm có vân sáng bậc
A. 4.

B. 6.

C. 2.

D. 3.

Câu 9: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm.
Khoảng cách giữa hai khe ℓà 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ℓà 2m. Tính khoảng cách giữa vân sáng
bậc 3 màu đỏ và vân sáng bậc 3 màu tím ở cùng một bên so với vân trung tâm.
A. Δx = 7mm.

B. Δx = 9mm.

C. Δx = 11mm.

D. Δx = 13mm.

Câu 10: Chọn câu đúng: Quang phổ liên tục
A. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
B. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
C. do chất rắn, lỏng, khí có áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra
D. là dãy màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị
trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ.
B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi dưới áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang
phổ vạch phát xạ đặc trưng.
C. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối.
D. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối.
Câu 12: Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây?
A. Tia Rơnghen.

B. Ánh sáng nhìn thấy.

C. Tia tử ngoại.

D. Tia hồng ngoại.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng.
B. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C. Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang.
D. Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người.
Câu 14: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tia tử ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng tím.

B. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ mạnh.
C. Tia tử ngoại có bản chất không phải là sóng điện từ.
D. Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.
Câu 15: Với f1 ,f 2 ,f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma thì
A. f3  f 2  f1 .

B. f1  f3  f 2 .

C. f3  f1  f 2 .

D. f 2  f1  f3 .

Câu 16 : Các sóng điện từ được sắp xếp theo chiều tăng của bước sóng là
A. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen, tia gamma.
B. sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen, tia gamma.
C. tia gamma, tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
D. tia gamma, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia Rơnghen, sóng vô tuyến..
Câu 17 : Một tấm kim ℓoại có giới hạn quang điện 0 = 0,6 μm, được chiếu sáng bởi bức xạ đơn sắc có bước
sóng  = 0,5 μm. Hãy xác định vận tốc cực đại của e quang điện.
A. 3,82.105m/s

B. 4,57.105 m/s

C. 5,73.104m/s

D. Ht quang điện Không xảy ra.

Câu 18: Pin quang điện là nguồn điện trong đó
A. hóa năng được biến đổi thành điện năng.
C. quang năng được biến đổi thành điện năng.

B. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng.
D. cơ năng được biến đổi thành điện năng.

Câu 19Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3 m . Công thoát của êlectrôn ra khỏi kim loại đó là
A. 6, 625.1019 J

B. 6, 625.1025 J

C. 6, 625.1049 J

D. 5, 9625.1032 J

Câu 20: Tính bước sóng của tia hồng ngoại mà phôtôn của nó có năng lượng vào cỡ 0,04 eV.
A. 31 μm.

B. 3,1 μm.

C. 0,31 μm.

D. 311 μm.

Câu 21 : Công thoát êlectron ra khỏi một kim loại A  6, 625.1019 J .Giới hạn quang điện của kim loại là
A. 0, 250 μm.

B. 0, 295 μm.

C. 0,375 μm.

D. 0,300 μm.

Câu 22: Chiếu bức xạ có bước sóng λ tới bề mặt một kim loại. Biết công thoát electron khỏi mặt kim loại này là
A. Hiện tượng quang điện xảy ra khi
A.  

A
.
hc

B.  

hc
.
A

C.  

A
.
hc

D.  

hc
.
A

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích
hợp.
B. Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng.
C. Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện

trường mạnh.
D. Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một
dung dịch.
Câu 24 : Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng 1  0,75 m và  2  0, 25 m vào một tấm kẽm có giới hạn
quang điện λ o = 0, 35 μm . Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
A. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.
C. Chỉ có bức xạ 1 .

B. Chỉ có bức xạ  2 .
D. Cả hai bức xạ trên.

Câu 25 : Năng lượng của một phôtôn được xác định theo công thức
A.   h .

B.  

hc
.


C.  

c
.
h

D.  

h
.
c

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?
A. Tần số ánh sáng càng lớn thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó càng lớn.
B. Trong chân không, ánh sáng có bước sóng càng lớn thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó càng lớn.
C. Năng lượng của phôtôn trong chùm sáng không phụ thuộc tần số ánh sáng đó.
D. Tần số ánh sáng càng lớn thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó càng nhỏ.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai, khi nói về hiện tượng quang – phát quang?
A. Sự huỳnh quang và lân quang thuộc hiện tượng quang – phát quang.
B. Khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại, chất lỏng fluorexêin (chất diệp lục) phát ra ánh sáng huỳnh quang
màu lục.
C. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng mà chất phát quang hấp
thụ.
D. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng mà chất phát quang hấp
thụ.
Câu 28: Theo Bo, trạng thái dừng của nguyên tử được hiểu là :
A Trạng thái có mức năng lượng xác định.
B Trạng thái mà nguyên tử ngừng chuyển động nhiệt.
C Trạng thái có năng lượng thấp nhất.
D Trạng thái mà electron trong nguyên tử ngừng chuyển động.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hạt nhân nguyên tử AZ X được cấu tạo gồm Z nơtron và A prôtôn.
B. Hạt nhân nguyên tử AZ X được cấu tạo gồm Z prôtôn và A nơtron.

C. Hạt nhân nguyên tử AZ X được cấu tạo gồm Z prôtôn và (A – Z) nơtron.
D. Hạt nhân nguyên tử AZ X được cấu tạo gồm Z nơtron và (A - Z) prôtôn.
Câu 30: Hạt nhân

31
15

P có

A. 31 prôtôn và 15 nơtron.

B. 15 prôtôn và 31 nơtron.

C. 16 prôtôn và 15 nơtron.

D. 15 prôtôn và 16 nơtron.

Câu 31 : Một ℓượng chất phóng xạ sau 10 ngày thì

3
ℓượng chất phóng xạ bị phân rã. Sau bao ℓâu thì khối
4

ℓượng của nó còn 1/8 so với ban đầu?
A. 5 ngày

B. 10 ngày

C. 15 ngày

D. 20 ngày

Câu 32: Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn ℓại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa
phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn ℓại chưa phân rã của chất phóng xạ đó ℓà
A. N0
16

B. N0
9

C. N0
4

D. N0
6

234
Câu 33: Trong quá trình phân rã hạt nhân 238
92U thành hạt nhân 92 U, đã phóng ra một hạt α và hai hạt

A. nơtrôn (nơtron).

B. êℓectrôn (êℓectron). C. pôzitrôn (pôzitron).

D. prôtôn (prôton).

Câu 34: Phản ứng nhiệt hạch là
A. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
B. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.
C. phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.
D. nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.
Câu 35: Chọn câu sai. Phản ứng phân hạch
A. có năng lượng tỏa ra nhỏ hơn phản ứng nhiệt hạch nếu xét cùng một khối lượng nhiên liệu.
B. là phản ứng thu năng lượng.
C. xảy ra theo phản ứng dây chuyền nếu có một lượng

235
92

U đủ lớn.

D. quá trình phân hạch 235
92 U là do nơtron bắn phá hạt nhân urani.
Câu 36 Hạt nhân pôlôni
A.  .

B.   .

210
84

Po phân rã cho hạt nhân con là chì

C.  .

Câu 37 : Chất phóng xạ Pôlôni

210
84

206
82

Pb , đã có sự phóng xạ :

D.  .

Po có chu kỳ bán rã 138 ngày đêm. Thời gian để số hạt nhân Pôlôni còn lại

bằng 1/32 số hạt nhân ban đầu là
A. 276 ngày đêm.

B. 414 ngày đêm.

C. 552 ngày đêm.

D. 690 ngày đêm.

Câu 38 : Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm, khối lượng ban đầu là 100 gam. Sau 32 ngày đêm
khối lượng chất phóng xạ còn lại là
A. 12,5 g.

B. 3,125 g.

C. 25 g

.

D. 6,25 g.

Câu 39: Hạt nhân 146 C phóng xạ . Hạt nhân con sinh ra có
A. 5p và 6n.

B. 6p và 7n.

C. 7p và 7n.

D. 7p và 6n.

Câu 40: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
A. Tia   .

B. Tia  .

C. Tia  .

D. Tia X.

Câu 41: Định luật phóng xạ có:
A. m = mO.e -t

B. N = NO.e -t

C. A và B sai

D. A và B đúng

Câu 42: Các tia có cùng bản chất là:
B. Tia  và tia hồng ngoại

A. Tia  và tia tử ngoại
C. Tia catốt và tia X

D. Tia catốt và tia tử ngoại

Câu 43: Trong phóng xạ α, so với hạt nhân mẹ thì hạt nhân con ở vị trí nào ?
A Lùi 1 ô.

B Lùi 2 ô.

C Tiến 1 ô.

D Tiến 2 ô.

Câu 44: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia  là dòng các hạt nhân nguyên tử heli 42 He .
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện tia  bị lệch về phía bản âm.
C. Tia  ion hóa không khí rất mạnh.
D. Tia  có khả năng đâm xuyên nên được sử dụng để chữa bệnh ung thư.
Câu 45 : Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?
A. Tia , ,  đều có chung bản chất là sóng điện từ.
B. Tia  là dòng các hạt nhân của nguyên tử heli 42 He .
C. Tia β là dòng hạt mang điện.

D. Tia γ là sóng điện từ.

Câu 46: Hằng số phóng xạ  và chu kỳ bán rã T liên hệ nhau bởi hệ thức
A.  . T = ln 2

B.  = T.ln 2

Câu 47: Cho phản ứng hạt nhân

37
17

C.  = T / 0,693

Cl  p 

37
18

D.  = -

0,963
T

Ar  n .Khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889 u,

m(Cl) = 36,956563 u, m(n) = 1,008670 u, m(p) = 1,007276 u và 1 u  931 MeV / c 2 . Năng lượng mà phản ứng
này tỏa ra hay thu vào là bao nhiêu?
A. Tỏa ra 1,60132 MeV.

B. Thu vào 1,60132 MeV.

C. Tỏa ra 2,56.1019 J.

D. Thu vào 2,56.1019 J.

Câu 48: Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật
A. Bảo toàn điện tích và BT khối lượng.

B. Bảo toàn số khối và BTđiện tích.

C. Bảo toàn năng lượng và BT khối lượng. D. Bảo toàn động năng và BTđiện tích.
Câu 49: Một lượng chất phóng xạ có khối lượng m 0 . Sau 5 chu kỳ bán rã khối lượng chất phóng xạ còn lại là
A.

m0
.
5

B.

m0
.
25

C.

m0
.
32

D.

m0
.
50

Câu 50: Hạt nhân đơteri 21 D có khối lượng 2,0136 u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u và khối lượng của
nơtron là 1,0087 u và 1 u  931 MeV / c 2 . Năng lượng liên kết của hạt nhân 21 D là
A. 0,67 MeV.

B. 1,86 MeV.

C. 2,02 MeV.

D. 2,23 MeV.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN VẬT LÝ HKII -2015-2016

Câu

Câu

Câu

Câu

Câu

1.B

11.C

21.D

31.C

41.D

2.B

12.D

22.B

32.B

42.A

3.C

13.C

23.A

33.B

43.B

4.A

14.A

24.B

34.D

44.D

5C

15.A

25.B

35.B

45.A

6.D

16.C

26.A

36.A

46.A

7.D

17.A

27.C

37.D

47.C

8.D

18.C

28.A

38.D

48.B

9.A

19.A

29.C

39.C

49.C

10.D

20.B

30.B

40.D

50.D

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHƯƠNG MỸ A
****&&&****

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
Môn: Vật lý – Lớp 12
Thời gian làm bài 60 phút
Mã đề: 123

CHỌN ĐÁP ÁN PHÙ HỢP NHẤT:
Câu 1: Khi một vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng đến biên thì
A. vận tốc tăng dần
B. li độ giảm dần
C. động năng tăng dần. D. thế năng tăng dần
Câu 2: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi
A. lực tác dụng có độ lớn cực đại.
B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
C. lực tác dụng bằng không.
D. lực tác dụng đổi chiều.

Câu 3: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Acos (t  ) (cm) thì gốc thời gian là lúc
2

chất điểm
A. có li độ x = +A.
B. có li độ x = -A.
C. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
D. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Câu 4: Con lắc lò xo, gồm lò xo có có độ cứng 50N/m, vật M có khối lượng 200g, dđđh trên mặt
phẳng nằm ngang. Giả sử M đang dao động thì có một vật m có khối lượng 50g bắn vào M theo
phương ngang với vận tốc v0  2 2m / s , giả thiết là va chạm không đàn hồi và xảy ra tại thời
điểm lò xo có độ dài lớn nhất. Sau va chạm hai vật gắn chặt vào nhau và cùng dao động điều hòa.
Tính động năng của hệ dao động tại thời điểm ngay sau va chạm.
A. 0,02J;
B. 0,03J;
C. 0,04J;
D. 0,01J;
Câu 5: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài có phương trình sóng là: u = 6cos(4t –
0,02x). Trong đó u và x được tính bằng cm và t tính bằng giây. Hãy xác định vận tốc truyền
sóng.
A. 3 m/s.
B. 1 m/s.
C. 4 m/s.
D. 2 m/s.
Câu 6: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm
thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là
nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 5 nút và 4 bụng
B. 3 nút và 2 bụng
C. 9 nút và 8 bụng
D. 7 nút và 6 bụng
Câu 7: Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ gắn với lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với
biên độ A. Đúng lúc lò xo giãn một đoạn Δℓ = A/2 thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của
lò xo. Biết rằng độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Tỉ số độ lớn lực đàn
hồi cực đại của lò xo tác dụng lên vật trước và sau khi giữ lò xo là
A.

4
7

B.

2
7

C.

2
5

Câu 8: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một
P(W)
đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn cảm có điện trở thuần r
và tụ điện C mắc nối tiếp. Đồ thị của công suất tỏa nhiệt P2
trên biến trở phụ thuộc vào biển trở R là đường số (1) ở
phía dưới, đồ thị của công suất tỏa nhiệt trên toàn mạch P1
phụ thuộc vào biển trở R là đường số (2) ở phía trên. So
sanh P1 và P2, ta có:
0
A. P2 = 1,5P1.
B. P2 = 2P1.
7 10 13
C. P2 = 1,2P1.
D. P2 = 1,8P1.
Câu 9: ở Việt nam mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số:
A. 100 π
B. 50 Hz
C. 100 Hz
Trang 1/4 – mã đề 123

D.

2 2
5

(2)
(1)
R(Ω)

D. 60 Hz

Câu 10: Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, khi cảm kháng bằng dung kháng thì hệ số
công suất của đoạn mạch sẽ bằng:
A. 0,5

B.

3
2

C. 0

D. 1

Câu 11: Khi nói về dao động cơ tắt dần thì phát biểu nào sau đây sai?
A. Chu kì dao động giảm dần theo thời gian.
B. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
C. Cơ năng của vật giảm dần theo thời gian.
D. Ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Câu 12: Đối với dòng điện xoay chiều, khả năng cản trở dòng điện của tụ điện C.
A. Càng ℓớn, khi tần số f càng ℓớn.
B. Càng nhỏ, khi chu kỳ T càng ℓớn.
C. Càng nhỏ, khi cường độ càng ℓớn.
D. Càng nhỏ, khi điện dung của tụ C càng ℓớn.
Câu 13: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện
áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ ℓớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng
A.

U0
L 2

B.

U0
2 L

C.

U0
L

D. 0

Câu 14: Trong một mạch dao động LC điều chỉnh điện dung của tụ điện tăng 9 lần còn các thông
số khác của mạch giữ không đổi thì tần số dao động riêng của mạch sẽ
A. tăng 3 lần
B. giảm 3 lần
C. tăng 9 lần
D. giảm 9 lần
Câu 15: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos(2000t) (A).
Độ tự cảm của cuộn cảm là 50 mH. Tụ điện trong mạch có điện dung là?
A. 5 mF
B. 5  F
C. 5 nF
D. 5 pF
Câu 16: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng)
gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát
với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không
khí là các tia đơn sắc màu
A. vàng, đỏ;
B. tím, lam;
C. đỏ, lam;
D. vàng, lục
Câu 17: Chọn câu trả lời sai. Tia Rơnghen
A. Bị lệch hướng trong điện trường.
B. Bản chất là sóng điện từ có tần số lớn hơn tần số tia tử ngoại.
C. có khả năng đâm xuyên mạnh.
D. Trong y học dùng để chụp hình, chẩn đoán.
Câu 18: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, hai khe cách nhau 2mm,
khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là 2m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5µm. Cho
M và N là hai điểm nằm trong trường giao thoa, chúng nằm khác phía nhau so với vân chính
giữa, có OM = 12,3mm, ON = 5,2mm. Số vân sáng và số vân tối trong đoạn MN là
A. 35 vân sáng, 35 vân tối.
B. 36 vân sáng, 36 vân tối.
C. 35 vân sáng, 36 vân tối.
D. 36 vân sáng, 35 vân tối.
Câu 19: Mức năng lượng của ng tử hidro có biểu thức En= -13,6/n2 eV. Khi kích thích nguyên tử
hidro từ quỹ đạo dừng m lên quỹ đạo n bằng năng lượng 2,55eV, thấy bán kính quỹ đạo tăng 4
lần .bước sóng nhỏ nhất mà nguyên tử hidro có thể phát ra là:
A. 1,46.10-6 m
B. 9,74.10-8 m
C. 4,87.10-7 m
D. 1,22.10-7 m
Câu 20: Khi nói về quang phổ phát biểu nào sau đây là đúng
A. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy
B. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
Câu 21: Một bóng đèn có công suất phát xạ là 1(W), phát ra bức xạ đơn sắc có bước sóng λ. Biết
rằng trong mỗi giây bóng đèn đó phát ra 25.1018 phôtôn, ánh sáng do đèn phát ra là?

A. Bức xạ hồng ngoại B. Bức xạ màu tím
C. Bức xạ từ ngoại
D. Bức xạ màu đỏ
Câu 22: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(100t – /2)cm. Tần số dao
động của vật là:
A. f = 5 Hz .
B. f = 0,5 Hz.
C. f = 50Hz
D. f = 500 Hz.
Câu 23: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 1kg, dao động điều hoà trên phương
ngang. Khi vật có vận tốc v = 10cm/s thì thế năng bằng 3 động năng. Năng lượng dao động của
vật là:
A. 30,0mJ.
B. 1,25mJ.
C. 5,00mJ.
D. 20,0mJ.
Câu 24: Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 9 lần thì chu kỳ dao động điều hòa của nó thay đổi
như thế nào?
A. tăng 3 lần
B. tăng 9 lần
C. giảm 3 lần
D. giảm 9 lần
Câu 25: Cho đồ thị vận tốc như hình vẽ. Phương trình dao động tương ứng là:
A. x = 8cos(πt) cm


2



C. x = 8cos  t   cm
2



D. x = 4cos  2t   cm
2


B. x = 4cos  2t   cm

Câu 26: Vừa qua, những người yêu Rock Việt vô cùng tiếc thương bởi sự ra đi của nhạc sỹ Trần
Lập. Nhận xét về Trần Lập, tác giả Diệp Diệp trên báo tri thức trẻ viết: “Anh đi rồi, nhưng người
ta sẽ nhớ về anh với những hình ảnh đẹp tuyệt, về một cuộc sống phi thường và đầy ắp tình
thương yêu. Và những bài hát của anh, chất giọng sang sảng, đầy sức sống ấy vẫn sẽ vang lên và
tiếp tục truyền đi nghị lực sống cho những người đã yêu Bức Tường...”
“Chất giọng” mà tác giả đề cập đến ở trên liên quan đến đặc trưng nào của âm?
A. Độ to của âm
B. Âm sắc .
C. Độ cao của âm
D. Mức cường độ âm
Câu 27: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
A. Phản xạ.
B. Truyền được trong chân không.
C. Mang năng lượng.
D. Khúc xạ.
Câu 28: Một nguồn âm S phát ra âm có tần số xác định. Năng lượng âm truyền đi phân phối đều
trên mặt cầu tâm S bán kính d. Bỏ qua sự phản xạ của sóng âm trên mặt đất và các vật cản. Tai
điểm A cách nguồn âm S 100 m, mức cường độ âm là 20 dB. Xác định vị trí điểm B để tại đó
mức cường độ âm bằng 0.
A. Cách S 10(m)
B. Cách S 1000(m)
C. Cách S 1(m)
D. Cách S 100(m)
Câu 29: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 22cm. Hai
nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u 1 = u2 = 5cos40t
(mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại
trên đoạn thẳng S1S2 là :
A. 8.
B. 9.
C. 10.
D. 11.
Câu 30: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A. cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
B. cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
C. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
D. luôn lệch pha /2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 31: Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025 m2, gồm 200 vòng dây quay
đều với tốc độ 20 vòng/s quanh một trục cố định trong một từ trường đều. Biết trục quay là trục
đối xứng nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với phương của từ trường. Suất điện động
hiệu dụng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng 222 V. Cảm ứng từ có độ lớn bằng
A. 0,40 T.
B. 0,60 T.
C. 0,45 T.
D. 0,50 T.

Câu 32: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh hiệu điện thế u = 200 2cos100t

(V) thì dòng điện qua mạch là i = 2sin(100t + ) (A). Điện trở thuần của đoạn mạch là
2

A. R = 50.
B. R = 100.
C. R = 150.
D. R = 200.
Câu 33: Một bóng đèn dây tóc trên đó có ghi 200V-100W mắc nối tiếp với một cuộn dây vào một
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 300V-50Hz thấy đèn sáng bình thường. Dùng một vôn kế
có điện trở rất lớn đo điện áp ở hai đầu cuộn dây thì vôn kế chỉ 200V. Công suất tiêu thụ của đoạn
mạch là :
A. 225W
B. 112,5 W
C. 120W
D. 220W
Câu 34: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 9.10-6
(H) và một tụ xoay có điện dung biến thiên. Để thu được sóng điện từ có bước sóng λ = 20 m thì
điện dung của tụ điện là
A. 12,5pF
B. 13,5nF
C. 16,5pF
D. 18,5pF
Câu 35: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện và cuộn cảm. Khi thu được sóng điện
từ có bước sóng λ, người ta nhận thấy khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp điện áp trên tụ có
giá trị bằng giá trị điện áp hiệu dụng là 5.10-9s. Biết tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108m/s. Bước
sóng λ là
A. 5m
B. 6m
C. 7m
D. 8m
Câu 36: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000 2 cos(100t)
(V). Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là:
A. 5
B. 4
C. 10
D. 8
Câu 37: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young. Chiếu hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 =
0,6 μm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp cách nhau 9 mm. Nếu chiếu hai khe
đồng thời hai bức xạ λ1 và λ2 thì người ta thấy tại M cách vân trung tâm 10,8 mm vân có màu
giống vân trung tâm, trong khoảng giữa M và vân sáng trung tâm còn có 2 vị trí vân sáng giống
màu vân trung tâm. Bước sóng của bức xạ λ2 là
A. 0,4 μm.
B. 0,38 μm.
C. 0,65 μm.
D. 0,76 μm.
Câu 38: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 1(mm),
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2(m). Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,65(μm).
Khoảng vân giao thoa trên màn bằng bao nhiêu?
A. 0,5(mm)
B. 0,65(m)
C. 0,9(mm)
D. 1,3(mm)
Câu 39: Một kim loại có công thoát là A = 3,5eV. Chiếu vào catôt bức xạ có bước sóng nào sau
đây thì gây ra hiện tượng quang điện.
A.  = 3,35 m
B.  = 0,355.10- 7m
C.  = 35,5 m
D.  = 0,355 m
Câu 40: Biết bước sóng của ánh sáng kích thích bằng một nửa giới hạn quang điện   0 và công
2

thoát điện tử khỏi catốt là A0 thì động năng ban đầu cực đại của quang điện tử phải bằng :
A. A0
B. 1/2 A0
C. 1/4 A0
D. 1/3 A0
-----Hết -----Ghi chú: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHƯƠNG MỸ A
****&&&****

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
Môn: Vật lý – Lớp 12
Thời gian làm bài 60 phút
Mã đề: 456

CHỌN ĐÁP ÁN PHÙ HỢP NHẤT:
Câu 1: Con lắc lò xo, gồm lò xo có có độ cứng 50N/m, vật M có khối lượng 200g, dđđh trên mặt
phẳng nằm ngang. Giả sử M đang dao động thì có một vật m có khối lượng 50g bắn vào M theo
phương ngang với vận tốc v0  2 2m / s , giả thiết là va chạm không đàn hồi và xảy ra tại thời
điểm lò xo có độ dài lớn nhất. Sau va chạm hai vật gắn chặt vào nhau và cùng dao động điều hòa.
Tính động năng của hệ dao động tại thời điểm ngay sau va chạm.
A. 0,02J;
B. 0,03J;
C. 0,04J;
D. 0,01J;
Câu 2: Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 9 lần thì chu kỳ dao động điều hòa của nó thay đổi
như thế nào?
A. tăng 3 lần
B. tăng 9 lần
C. giảm 3 lần
D. giảm 9 lần
Câu 3: Cho đồ thị vận tốc như hình vẽ. Phương trình dao động tương ứng là:
A. x = 8cos(πt) cm


2



C. x = 8cos  t   cm
2



D. x = 4cos  2t   cm
2


B. x = 4cos  2t   cm

Câu 4: Vừa qua, những người yêu Rock Việt vô cùng tiếc thương bởi sự ra đi của nhạc sỹ Trần
Lập. Nhận xét về Trần Lập, tác giả Diệp Diệp trên báo tri thức trẻ viết: “Anh đi rồi, nhưng người
ta sẽ nhớ về anh với những hình ảnh đẹp tuyệt, về một cuộc sống phi thường và đầy ắp tình
thương yêu. Và những bài hát của anh, chất giọng sang sảng, đầy sức sống ấy vẫn sẽ vang lên và
tiếp tục truyền đi nghị lực sống cho những người đã yêu Bức Tường...”
“Chất giọng” mà tác giả đề cập đến ở trên liên quan đến đặc trưng nào của âm?
A. Độ to của âm
B. Âm sắc .
C. Độ cao của âm
D. Mức cường độ âm
Câu 5: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm
thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là
nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 5 nút và 4 bụng
B. 3 nút và 2 bụng
C. 9 nút và 8 bụng
D. 7 nút và 6 bụng
Câu 6: Một nguồn âm S phát ra âm có tần số xác định. Năng lượng âm truyền đi phân phối đều
trên mặt cầu tâm S bán kính d. Bỏ qua sự phản xạ của sóng âm trên mặt đất và các vật cản. Tai
điểm A cách nguồn âm S 100 m, mức cường độ âm là 20 dB. Xác định vị trí điểm B để tại đó
mức cường độ âm bằng 0.
A. Cách S 10(m)
B. Cách S 1000(m)
C. Cách S 1(m)
D. Cách S 100(m)
Câu 7: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 22cm. Hai
nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u 1 = u2 = 5cos40t
(mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại
trên đoạn thẳng S1S2 là :
A. 8.
B. 9.
C. 10.
D. 11.
Câu 8: Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ gắn với lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với
biên độ A. Đúng lúc lò xo giãn một đoạn Δℓ = A/2 thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của
lò xo. Biết rằng độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Tỉ số độ lớn lực đàn
hồi cực đại của lò xo tác dụng lên vật trước và sau khi giữ lò xo là

A.

4
7

B.

2
7

2
5

C.

Câu 9: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một
P(W)
đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn cảm có điện trở thuần r
và tụ điện C mắc nối tiếp. Đồ thị của công suất tỏa nhiệt P2
trên biến trở phụ thuộc vào biển trở R là đường số (1) ở
phía dưới, đồ thị của công suất tỏa nhiệt trên toàn mạch P1
phụ thuộc vào biển trở R là đường số (2) ở phía trên. So
sanh P1 và P2, ta có:
0
A. P2 = 1,5P1.
B. P2 = 2P1.
7 10 13
C. P2 = 1,2P1.
D. P2 = 1,8P1.

D.

2 2
5

(2)
(1)
R(Ω)

Câu 10: ở Việt nam mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số:
A. 100 π
B. 50 Hz
C. 100 Hz
D. 60 Hz
Câu 11: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A. cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
B. cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
C. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
D. luôn lệch pha /2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 12: Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, khi cảm kháng bằng dung kháng thì hệ số
công suất của đoạn mạch sẽ bằng:
A. 0,5

B.

3
2

C. 0

D. 1

Câu 13: Khi nói về dao động cơ tắt dần thì phát biểu nào sau đây sai?
A. Chu kì dao động giảm dần theo thời gian.
B. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
C. Cơ năng của vật giảm dần theo thời gian.
D. Ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Câu 14: Đối với dòng điện xoay chiều, khả năng cản trở dòng điện của tụ điện C.
A. Càng ℓớn, khi tần số f càng ℓớn.
B. Càng nhỏ, khi chu kỳ T càng ℓớn.
C. Càng nhỏ, khi cường độ càng ℓớn.
D. Càng nhỏ, khi điện dung của tụ C càng ℓớn.
Câu 15: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện
áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ ℓớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng
A.

U0
L 2

B.

U0
2 L

C.

U0
L

D. 0

Câu 16: Trong một mạch dao động LC điều chỉnh điện dung của tụ điện tăng 9 lần còn các thông
số khác của mạch giữ không đổi thì tần số dao động riêng của mạch sẽ
A. tăng 3 lần
B. giảm 3 lần
C. tăng 9 lần
D. giảm 9 lần
Câu 17: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos(2000t) (A).
Độ tự cảm của cuộn cảm là 50 mH. Tụ điện trong mạch có điện dung là?
A. 5 mF
B. 5  F
C. 5 nF
D. 5 pF
Câu 18: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 9.10-6
(H) và một tụ xoay có điện dung biến thiên. Để thu được sóng điện từ có bước sóng λ = 20 m thì
điện dung của tụ điện là
A. 12,5pF
B. 13,5nF
C. 16,5pF
D. 18,5pF
Câu 19: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện và cuộn cảm. Khi thu được sóng điện
từ có bước sóng λ, người ta nhận thấy khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp điện áp trên tụ có
giá trị bằng giá trị điện áp hiệu dụng là 5.10-9s. Biết tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108m/s. Bước
sóng λ là

A. 5m
B. 6m
C. 7m
D. 8m
Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000 2 cos(100t)
(V). Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là:
A. 5
B. 4
C. 10
D. 8
Câu 21: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young. Chiếu hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 =
0,6 μm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp cách nhau 9 mm. Nếu chiếu hai khe
đồng thời hai bức xạ λ1 và λ2 thì người ta thấy tại M cách vân trung tâm 10,8 mm vân có màu
giống vân trung tâm, trong khoảng giữa M và vân sáng trung tâm còn có 2 vị trí vân sáng giống
màu vân trung tâm. Bước sóng của bức xạ λ2 là
A. 0,4 μm.
B. 0,38 μm.
C. 0,65 μm.
D. 0,76 μm.
Câu 22: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng)
gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát
với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không
khí là các tia đơn sắc màu
A. vàng, đỏ;
B. tím, lam;
C. đỏ, lam;
D. vàng, lục
Câu 23: Chọn câu trả lời sai. Tia Rơnghen
A. Bị lệch hướng trong điện trường.
B. Bản chất là sóng điện từ có tần số lớn hơn tần số tia tử ngoại.
C. có khả năng đâm xuyên mạnh.
D. Trong y học dùng để chụp hình, chẩn đoán.
Câu 24: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, hai khe cách nhau 2mm,
khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là 2m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5µm. Cho
M và N là hai điểm nằm trong trường giao thoa, chúng nằm khác phía nhau so với vân chính
giữa, có OM = 12,3mm, ON = 5,2mm. Số vân sáng và số vân tối trong đoạn MN là
A. 35 vân sáng, 35 vân tối.
B. 36 vân sáng, 36 vân tối.
C. 35 vân sáng, 36 vân tối.
D. 36 vân sáng, 35 vân tối.
Câu 25: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 1(mm),
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2(m). Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,65(μm).
Khoảng vân giao thoa trên màn bằng bao nhiêu?
A. 0,5(mm)
B. 0,65(m)
C. 0,9(mm)
D. 1,3(mm)
Câu 26: Mức năng lượng của ng tử hidro có biểu thức En= -13,6/n2 eV. Khi kích thích nguyên tử
hidro từ quỹ đạo dừng m lên quỹ đạo n bằng năng lượng 2,55eV, thấy bán kính quỹ đạo tăng 4
lần. Bước sóng nhỏ nhất mà nguyên tử hidro có thể phát ra là:
A. 1,46.10-6 m
B. 9,74.10-8 m
C. 4,87.10-7 m
D. 1,22.10-7 m
Câu 27: Khi nói về quang phổ phát biểu nào sau đây là đúng
A. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy
B. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
Câu 28: Một bóng đèn có công suất phát xạ là 1(W), phát ra bức xạ đơn sắc có bước sóng λ. Biết
rằng trong mỗi giây bóng đèn đó phát ra 25.1018 phôtôn, ánh sáng do đèn phát ra là?
A. Bức xạ hồng ngoại B. Bức xạ màu tím
C. Bức xạ từ ngoại
D. Bức xạ màu đỏ
Câu 29: Khi một vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng đến biên thì
A. vận tốc tăng dần
B. li độ giảm dần
C. động năng tăng dần. D. thế năng tăng dần
Câu 30: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi
A. lực tác dụng có độ lớn cực đại.
B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
C. lực tác dụng bằng không.
D. lực tác dụng đổi chiều.
Câu 31: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(100t – /2)cm. Tần số dao
động của vật là:
A. f = 5 Hz .
B. f = 0,5 Hz.
C. f = 50Hz
D. f = 500 Hz.

Câu 32: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 1kg, dao động điều hoà trên phương
ngang. Khi vật có vận tốc v = 10cm/s thì thế năng bằng 3 động năng. Năng lượng dao động của
vật là:
A. 30,0mJ.
B. 1,25mJ.
C. 5,00mJ.
D. 20,0mJ.

Câu 33: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Acos (t  ) (cm) thì gốc thời gian là lúc
2

chất điểm
A. có li độ x = +A.
B. có li độ x = -A.
C. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
D. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Câu 34: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
A. Phản xạ.
B. Truyền được trong chân không.
C. Mang năng lượng.
D. Khúc xạ.
Câu 35: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài có phương trình sóng là: u = 6cos(4t –
0,02x). Trong đó u và x được tính bằng cm và t tính bằng giây. Hãy xác định vận tốc truyền
sóng.
A. 3 m/s.
B. 1 m/s.
C. 4 m/s.
D. 2 m/s.
2
Câu 36: Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025 m , gồm 200 vòng dây quay
đều với tốc độ 20 vòng/s quanh một trục cố định trong một từ trường đều. Biết trục quay là trục
đối xứng nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với phương của từ trường. Suất điện động
hiệu dụng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng 222 V. Cảm ứng từ có độ lớn bằng
A. 0,40 T.
B. 0,60 T.
C. 0,45 T.
D. 0,50 T.
Câu 37: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh hiệu điện thế u = 200 2cos100t

(V) thì dòng điện qua mạch là i = 2sin(100t + ) (A). Điện trở thuần của đoạn mạch là
2

A. R = 50.
B. R = 100.
C. R = 150.
D. R = 200.
Câu 38: Một bóng đèn dây tóc trên đó có ghi 200V-100W mắc nối tiếp với một cuộn dây vào một
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 300V-50Hz thấy đèn sáng bình thường. Dùng một vôn kế
có điện trở rất lớn đo điện áp ở hai đầu cuộn dây thì vôn kế chỉ 200V. Công suất tiêu thụ của đoạn
mạch là :
A. 225W
B. 112,5 W
C. 120W
D. 220W
Câu 39: Một kim loại có công thoát là A = 3,5eV. Chiếu vào catôt bức xạ có bước sóng nào sau
đây thì gây ra hiện tượng quang điện.
A.  = 3,35 m
B.  = 0,355.10- 7m
C.  = 35,5 m
D.  = 0,355 m
Câu 40: Biết bước sóng của ánh sáng kích thích bằng một nửa giới hạn quang điện   0 và công
2

thoát điện tử khỏi catốt là A0 thì động năng ban đầu cực đại của quang điện tử phải bằng :
A. A0
B. 1/2 A0
C. 1/4 A0
D. 1/3 A0
-----Hết -----Ghi chú: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHƯƠNG MỸ A
****&&&****

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
Môn: Vật lý – Lớp 12
Thời gian làm bài 60 phút
Mã đề: 789

CHỌN ĐÁP ÁN PHÙ HỢP NHẤT:
Câu 1: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 22cm. Hai
nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u 1 = u2 = 5cos40t
(mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại
trên đoạn thẳng S1S2 là :
A. 8.
B. 9.
C. 10.
D. 11.
Câu 2: Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ gắn với lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với
biên độ A. Đúng lúc lò xo giãn một đoạn Δℓ = A/2 thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của
lò xo. Biết rằng độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Tỉ số độ lớn lực đàn
hồi cực đại của lò xo tác dụng lên vật trước và sau khi giữ lò xo là
A.

4
7

B.

2
7

C.

2
5

D.

Câu 3: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một
P(W)
đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn cảm có điện trở thuần r
và tụ điện C mắc nối tiếp. Đồ thị của công suất tỏa nhiệt P2
trên biến trở phụ thuộc vào biển trở R là đường số (1) ở
phía dưới, đồ thị của công suất tỏa nhiệt trên toàn mạch P1
phụ thuộc vào biển trở R là đường số (2) ở phía trên. So
sanh P1 và P2, ta có:
0
A. P2 = 1,5P1.
B. P2 = 2P1.
7 10 13
C. P2 = 1,2P1.
D. P2 = 1,8P1.

2 2
5

(2)
(1)
R(Ω)

Câu 4: Khi một vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng đến biên thì
A. vận tốc tăng dần
B. li độ giảm dần
C. động năng tăng dần. D. thế năng tăng dần
Câu 5: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi
A. lực tác dụng có độ lớn cực đại.
B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
C. lực tác dụng bằng không.
D. lực tác dụng đổi chiều.
Câu 6: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(100t – /2)cm. Tần số dao động
của vật là:
A. f = 5 Hz .
B. f = 0,5 Hz.
C. f = 50Hz
D. f = 500 Hz.
Câu 7: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 1kg, dao động điều hoà trên phương ngang.
Khi vật có vận tốc v = 10cm/s thì thế năng bằng 3 động năng. Năng lượng dao động của vật là:
A. 30,0mJ.
B. 1,25mJ.
C. 5,00mJ.
D. 20,0mJ.

Câu 8: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Acos (t  ) (cm) thì gốc thời gian là lúc
2

chất điểm
A. có li độ x = +A.
B. có li độ x = -A.
C. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
D. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Câu 9: Con lắc lò xo, gồm lò xo có có độ cứng 50N/m, vật M có khối lượng 200g, dđđh trên mặt
phẳng nằm ngang. Giả sử M đang dao động thì có một vật m có khối lượng 50g bắn vào M theo
phương ngang với vận tốc v0  2 2m / s , giả thiết là va chạm không đàn hồi và xảy ra tại thời
điểm lò xo có độ dài lớn nhất. Sau va chạm hai vật gắn chặt vào nhau và cùng dao động điều hòa.
Tính động năng của hệ dao động tại thời điểm ngay sau va chạm.
A. 0,02J;
B. 0,03J;
C. 0,04J;
D. 0,01J;

Câu 10: Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 9 lần thì chu kỳ dao động điều hòa của nó thay đổi
như thế nào?
A. tăng 3 lần
B. tăng 9 lần
C. giảm 3 lần
D. giảm 9 lần
Câu 11: Cho đồ thị vận tốc như hình vẽ. Phương trình dao động tương ứng là:
A. x = 8cos(πt) cm


2



C. x = 8cos  t   cm
2



D. x = 4cos  2t   cm
2


B. x = 4cos  2t   cm

Câu 12: Vừa qua, những người yêu Rock Việt vô cùng tiếc thương bởi sự ra đi của nhạc sỹ Trần
Lập. Nhận xét về Trần Lập, tác giả Diệp Diệp trên báo tri thức trẻ viết: “Anh đi rồi, nhưng người
ta sẽ nhớ về anh với những hình ảnh đẹp tuyệt, về một cuộc sống phi thường và đầy ắp tình
thương yêu. Và những bài hát của anh, chất giọng sang sảng, đầy sức sống ấy vẫn sẽ vang lên và
tiếp tục truyền đi nghị lực sống cho những người đã yêu Bức Tường...”
“Chất giọng” mà tác giả đề cập đến ở trên liên quan đến đặc trưng nào của âm?
A. Độ to của âm
B. Âm sắc .
C. Độ cao của âm
D. Mức cường độ âm
Câu 13: Một bóng đèn dây tóc trên đó có ghi 200V-100W mắc nối tiếp với một cuộn dây vào một
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 300V-50Hz thấy đèn sáng bình thường. Dùng một vôn kế
có điện trở rất lớn đo điện áp ở hai đầu cuộn dây thì vôn kế chỉ 200V. Công suất tiêu thụ của đoạn
mạch là :
A. 225W
B. 112,5 W
C. 120W
D. 220W
Câu 14: Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, khi cảm kháng bằng dung kháng thì hệ số
công suất của đoạn mạch sẽ bằng:
A. 0,5

B.

3
2

C. 0

D. 1

Câu 15: Khi nói về dao động cơ tắt dần thì phát biểu nào sau đây sai?
A. Chu kì dao động giảm dần theo thời gian.
B. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
C. Cơ năng của vật giảm dần theo thời gian.
D. Ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Câu 16: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
A. Phản xạ.
B. Truyền được trong chân không.
C. Mang năng lượng.
D. Khúc xạ.
Câu 17: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài có phương trình sóng là: u = 6cos(4t –
0,02x). Trong đó u và x được tính bằng cm và t tính bằng giây. Hãy xác định vận tốc truyền
sóng.
A. 3 m/s.
B. 1 m/s.
C. 4 m/s.
D. 2 m/s.
Câu 18: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm
thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là
nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 5 nút và 4 bụng
B. 3 nút và 2 bụng
C. 9 nút và 8 bụng
D. 7 nút và 6 bụng
Câu 19: Một nguồn âm S phát ra âm có tần số xác định. Năng lượng âm truyền đi phân phối đều
trên mặt cầu tâm S bán kính d. Bỏ qua sự phản xạ của sóng âm trên mặt đất và các vật cản. Tai
điểm A cách nguồn âm S 100 m, mức cường độ âm là 20 dB. Xác định vị trí điểm B để tại đó
mức cường độ âm bằng 0.
A. Cách S 10(m)
B. Cách S 1000(m)
C. Cách S 1(m)
D. Cách S 100(m)
Câu 20: ở Việt nam mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số: